TanroDictionary Sổ từ

ménage

/meɪˈnɑːʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phương pháp khắc nạo.danh từ
  2. Bản in khắc nạo.danh từ
  3. Khắc nạo; in theo bản khắc nạo.động từ

Ví dụ

  1. A ménage helped the team.

  2. He learned to ménage the tool.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép