Nghĩa tiếng Việt
- Phương pháp khắc nạo.danh từ
- Bản in khắc nạo.danh từ
- Khắc nạo; in theo bản khắc nạo.động từ
Ví dụ
-
A ménage helped the team.
-
He learned to ménage the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép