Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ góc mồm nối hai môi với nhau.danh từWiktionary
- Mồm miệng (dùng với nghĩa xấu).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chốc mép.
-
Bẻm mép.
-
Mép thầy cò.3..
-
Mép áo.
-
Mép vải.