TanroDictionary Sổ từ

mép

Việt
0

mép là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ góc mồm nối hai môi với nhau; Mồm miệng (dùng với nghĩa xấu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ góc mồm nối hai môi với nhau.danh từWiktionary
  2. Mồm miệng (dùng với nghĩa xấu).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chốc mép.

  2. Bẻm mép.

  3. Mép thầy cò.3..

  4. Mép áo.

  5. Mép vải.