Nghĩa tiếng Việt
- Tre thân thẳng, mỏng mình.danh từWiktionary
- Đơn vị cơ bản đo độ dài.danh từWiktionary
- (Nước da) nhợt nhạt, đến mức như không còn chút máu.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Một mét vải.
-
Mặt mét không còn hột máu.
-
Sợ tái mét mặt.