TanroDictionary Sổ từ

mê man

Việt
0

mê man là một từ tiếng Việt, có nghĩa: ; Mê kéo dài; . Say mê làm việc gì tới mức dường như quên cả thực tại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. .động từWiktionary
  2. Mê kéo dài.động từWiktionary
  3. . Say mê làm việc gì tới mức dường như quên cả thực tại.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mê man bất tỉnh.

  2. Sốt mê man.

  3. Đọc mê man, ngốn ngấu.