Nghĩa tiếng Việt
- .động từWiktionary
- Mê kéo dài.động từWiktionary
- . Say mê làm việc gì tới mức dường như quên cả thực tại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mê man bất tỉnh.
-
Sốt mê man.
-
Đọc mê man, ngốn ngấu.
mê man là một từ tiếng Việt, có nghĩa: ; Mê kéo dài; . Say mê làm việc gì tới mức dường như quên cả thực tại.
Mê man bất tỉnh.
Sốt mê man.
Đọc mê man, ngốn ngấu.