TanroDictionary Sổ từ

mê tín

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng tin không căn cứ, cho rằng có những sự việc nhất định đem lại hạnh phúc hoặc gây ra tai họa.danh từ
  2. Tin một cách mù quáng.động từ

Ví dụ

  1. Theo mê tín, quạ kêu là điềm báo nhà có người chết.

  2. Mê tín sách vở.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép