Nghĩa tiếng Việt
- Lòng tin không căn cứ, cho rằng có những sự việc nhất định đem lại hạnh phúc hoặc gây ra tai họa.danh từ
- Tin một cách mù quáng.động từ
Ví dụ
-
Theo mê tín, quạ kêu là điềm báo nhà có người chết.
-
Mê tín sách vở.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép