Nghĩa tiếng Việt
- Ngậm chặt môi, miệng lại, không để còn khe hở.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mím môi.
-
Vết thương đã mím miệng.
mím là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngậm chặt môi, miệng lại, không để còn khe hở.
Mím môi.
Vết thương đã mím miệng.