TanroDictionary Sổ từ

mím

Việt
0

mím là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngậm chặt môi, miệng lại, không để còn khe hở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngậm chặt môi, miệng lại, không để còn khe hở.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mím môi.

  2. Vết thương đã mím miệng.