TanroDictionary Sổ từ

mít tinh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc hội họp của quần chúng để biểu tình hay làm việc gì.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Mít-tinh kỷ niệm Cách mạng tháng Tám.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép