Nghĩa tiếng Việt
- Loài ruồi to hay đốt trâu bò.danh từWiktionary
- Loài chim trời thuộc loại vịt, đi ăn từng đàn.unknownWiktionary
- Trông ngóng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mòng tin.
mòng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài ruồi to hay đốt trâu bò; Loài chim trời thuộc loại vịt, đi ăn từng đàn; Trông ngóng.
Mòng tin.