Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng có mỏ quặp dùng để cời.danh từ
Ví dụ
-
Giun móc câu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Giun móc câu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép