Nghĩa tiếng Việt
- Phần rắn như chất sừng ở đầu ngón chân, hay ngón tay.danh từWiktionary
- Đường hào có chân tường xây ở trong.danh từWiktionary
- Chân tường ở dưới mặt đất, xây trong đường hào nói trên.danh từWiktionary
- Đồ dùng làm bằng gộc tre hay bằng sắt, có mũi cong, dùng để xúc.danh từWiktionary
- Loài cây lá nhỏ, có nhựa đỏ, hay dùng để nhuộm móng chân móng tay vào dịp tết Đoan ngọ, theo tục cổ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Móng chân.
-
Móng lợn.
-
Móng xúc phân.