TanroDictionary Sổ từ

móng giò

Việt
0

móng giò là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đoạn ngắn của chân giò lợn từ khuỷu đến các móng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn ngắn của chân giò lợn từ khuỷu đến các móng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nấu canh móng giò hầm khoai tây.