Nghĩa tiếng Việt
- Yếu tố cơ bản trong cấu tạo đề tài của tác phẩm nghệ thuật.danh từ
Tiếng Nhật
- モチーフmô típ, chủ đề
Ví dụ
-
Vở kịch này được xây dựng theo một mô típ quen thuộc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép