Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với động cơ: Thiết bị dùng để biến đổi một dạng năng lượng nào đó thành cơ năngdanh từ
Tiếng Nhật
- モーターđộng cơ, mô-tơ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép