Nghĩa tiếng Việt
- Mờ mịt, khung cảnh rộng lớn (thường để mô tả tâm trạng khó xác định, mơ hồ).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cảnh mông lung của một buổi sáng sương mù.
mông lung là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mờ mịt, khung cảnh rộng lớn (thường để mô tả tâm trạng khó xác định, mơ hồ).
Cảnh mông lung của một buổi sáng sương mù.