Nghĩa tiếng Việt
- Miệng có dáng nhô dài ra của một số loài thú.danh từWiktionary
- Miệng của người (hàm ý khinh bỉ).danh từWiktionary
- Phần đầu cùng, đầu mút của một số vật.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mõm lợn.
-
Mõm bò.
-
Việc gì mà chõ mõm vào chuyện riêng của người ta.
-
Vá lại mõm giày.