TanroDictionary Sổ từ

mõm

Việt
0

mõm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Miệng có dáng nhô dài ra của một số loài thú; Miệng của người (hàm ý khinh bỉ); Phần đầu cùng, đầu mút của một số vật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miệng có dáng nhô dài ra của một số loài thú.danh từWiktionary
  2. Miệng của người (hàm ý khinh bỉ).danh từWiktionary
  3. Phần đầu cùng, đầu mút của một số vật.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mõm lợn.

  2. Mõm bò.

  3. Việc gì mà chõ mõm vào chuyện riêng của người ta.

  4. Vá lại mõm giày.