Nghĩa tiếng Việt
- Xem Rau mùi: Loài rau cùng họ với rau má, lá ở gốc thì gần nguyên, lá ở ngọn thì xẻ thành dải hẹp như sợi chỉ, dùng làm gia vịdanh từWiktionary
- Hơi đưa vào mũi mà người ta ngửi thấy.danh từWiktionary
- Hơi nói trên, khó ngửi, của những thức ăn đã ôi, thiu.danh từWiktionary
- Ấn tượng do hoàn cảnh xã hội gây nên.danh từWiktionary
- Vẻ, thứ.danh từWiktionary
- Chi thứ tám trong mười hai chi.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mùi thơm.
-
Mùi tanh.
-
Trời nóng thịt để lâu không rán nên đã có mùi.
-
Mùi đời.
-
Mùi tân khổ.