TanroDictionary Sổ từ

múa may

Việt
0

múa may là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Khẩu ngữ, ít dùng) Múa (nói khái quát; hàm ý chê); (Khẩu ngữ) Làm những động tác tựa như múa (thường trong khi nói), gây ấn tượng lố lăng, buồn cười; Hoạt động một cách ồn ào nhằm gây ảnh hưởng, nhưng vô ích, gây ấn tượng lố lăng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Khẩu ngữ, ít dùng) Múa (nói khái quát; hàm ý chê).động từWiktionary
  2. (Khẩu ngữ) Làm những động tác tựa như múa (thường trong khi nói), gây ấn tượng lố lăng, buồn cười.động từWiktionary
  3. Hoạt động một cách ồn ào nhằm gây ảnh hưởng, nhưng vô ích, gây ấn tượng lố lăng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Suốt ngày múa may.

  2. Tay chân múa may.

  3. Múa may trên vũ đài chính trị.