Nghĩa tiếng Việt
- (Khẩu ngữ, ít dùng) Múa (nói khái quát; hàm ý chê).động từWiktionary
- (Khẩu ngữ) Làm những động tác tựa như múa (thường trong khi nói), gây ấn tượng lố lăng, buồn cười.động từWiktionary
- Hoạt động một cách ồn ào nhằm gây ảnh hưởng, nhưng vô ích, gây ấn tượng lố lăng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Suốt ngày múa may.
-
Tay chân múa may.
-
Múa may trên vũ đài chính trị.