Nghĩa tiếng Việt
- Lấy ra bằng gáo muôi, thìa... một thức lỏng, hay có cả nước lẫn cái.động từWiktionary
Ví dụ
-
Múc dầu.
-
Múc canh.
-
Múc cháo.
múc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lấy ra bằng gáo muôi, thìa... một thức lỏng, hay có cả nước lẫn cái.
Múc dầu.
Múc canh.
Múc cháo.