Nghĩa tiếng Việt
- Nút buộc của lụa hay vải.danh từWiktionary
- Phần có màng bọc riêng rẽ nằm trong trái cây chứa hạt.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Múi bao tượng.
-
Múi cam, múi mít.
múi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nút buộc của lụa hay vải; Phần có màng bọc riêng rẽ nằm trong trái cây chứa hạt.
Múi bao tượng.
Múi cam, múi mít.