TanroDictionary Sổ từ

mơn man

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lướt nhẹ trên bề mặt, gây cảm giác dễ chịu.động từ

Ví dụ

  1. Gió thổi mơn man.

  2. Dòng nước mơn man trên da thịt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép