Nghĩa tiếng Việt
- Từ chỉ hàng chục.danh từWiktionary
- Sương giá.danh từWiktionary
- Khoảng độ mười.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mấy mươi.
-
Hai mươi.
-
Tám mươi.
-
Mươi ngày.
-
Mươi đồng.