TanroDictionary Sổ từ

mươi

Việt
0

mươi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ chỉ hàng chục; Sương giá; Khoảng độ mười.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ chỉ hàng chục.danh từWiktionary
  2. Sương giá.danh từWiktionary
  3. Khoảng độ mười.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Mấy mươi.

  2. Hai mươi.

  3. Tám mươi.

  4. Mươi ngày.

  5. Mươi đồng.