Nghĩa tiếng Việt
- Nói mồ hôi toát ra nhiều.tính từ い
- Cùng nghĩa với mượt: Nhẵn và trơntính từ い
Ví dụ
-
Đi nắng mướt mồ hôi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đi nắng mướt mồ hôi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép