TanroDictionary Sổ từ

mướt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói mồ hôi toát ra nhiều.tính từ い
  2. Cùng nghĩa với mượt: Nhẵn và trơntính từ い

Ví dụ

  1. Đi nắng mướt mồ hôi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép