Nghĩa tiếng Việt
- Mưa và sương.danh từ
- Nói ân huệ ban từ trên xuống.danh từ
Ví dụ
-
Ơn mưa móc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ơn mưa móc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép