Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với thủ đoạn: Cách hành động theo chiều hướng chuyển thiệt hại của người khác thành lợi ích của mìnhdanh từ
Tiếng Nhật
- 策謀さくぼうmưu kế, mưu mô
Ví dụ
-
Mưu mô của bọn đế quốc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép