TanroDictionary Sổ từ

mưu mô

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với thủ đoạn: Cách hành động theo chiều hướng chuyển thiệt hại của người khác thành lợi ích của mìnhdanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Mưu mô của bọn đế quốc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép