Nghĩa tiếng Việt
- Tính toán, sắp đặt mọi sự nhằm thực hiện ý đồ không chính đáng của mình.động từWiktionary
- (Ít dùng) Sự mưu toan.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mưu toan chiếm dụng công quỹ.
-
Một người lắm mưu toan.
mưu toan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tính toán, sắp đặt mọi sự nhằm thực hiện ý đồ không chính đáng của mình; (Ít dùng) Sự mưu toan.
Mưu toan chiếm dụng công quỹ.
Một người lắm mưu toan.