Nghĩa tiếng Việt
- Đường ống dẫn máu trong cơ thể.danh từWiktionary
- Đường chảy ngầm dưới đất.danh từWiktionary
- Đường vữa giữa hai lớp gạch khi xây.danh từWiktionary
- Đường lưỡi cưa ăn theo chiều dọc cây gỗ.danh từWiktionary
- Hệ thống dây dẫn nối tiếp nhau để cho dòng điện đi qua thông suốt.danh từWiktionary
- Đường, chuỗi nối tiếp liên tục.danh từWiktionary
- Hệ thống ý được phát triển liên tục, không đứt đoạn trong suy nghĩ, diễn đạt.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mạch máu.
-
Cắt đúng mạch, con gà chết ngay.
-
Mạch quản.
-
Bắt mạch.
-
Chẩn mạch.