TanroDictionary Sổ từ

mại

Việt
0

mại là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Màng nhỏ che con ngươi mắt thành tật; Loài cá nhỏ, mình mềm, ở nước ngọt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màng nhỏ che con ngươi mắt thành tật.danh từWiktionary
  2. Loài cá nhỏ, mình mềm, ở nước ngọt.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mắt có vảy mại.