Nghĩa tiếng Việt
- Màng nhỏ che con ngươi mắt thành tật.danh từWiktionary
- Loài cá nhỏ, mình mềm, ở nước ngọt.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mắt có vảy mại.
mại là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Màng nhỏ che con ngươi mắt thành tật; Loài cá nhỏ, mình mềm, ở nước ngọt.
Mắt có vảy mại.