TanroDictionary Sổ từ

mải

Việt
0

mải là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Say mê làm việc gì đến mức không chú ý gì đến chung quanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Say mê làm việc gì đến mức không chú ý gì đến chung quanh.advWiktionary

Ví dụ

  1. Ban ngày còn mải đi chơi, tối lặn mặt trời đổ thóc vào rang. (ca dao)