Nghĩa tiếng Việt
- Say mê làm việc gì đến mức không chú ý gì đến chung quanh.advWiktionary
Ví dụ
-
Ban ngày còn mải đi chơi, tối lặn mặt trời đổ thóc vào rang. (ca dao)
mải là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Say mê làm việc gì đến mức không chú ý gì đến chung quanh.
Ban ngày còn mải đi chơi, tối lặn mặt trời đổ thóc vào rang. (ca dao)