Nghĩa tiếng Việt
- Búp hay chồi cây từ hạt hay củ mới nhú ra.danh từWiktionary
- Nguyên nhân sinh ra một việc.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cây nảy mầm.
-
Mạ mọc mầm.
-
Hoa sen mọc bãi cát lầm, tuy rằng lấm láp vẫn mầm hoa sen. (ca dao)
-
Mầm loạn.
-
Mầm hi vọng.