TanroDictionary Sổ từ

mầm

Việt
0

mầm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Búp hay chồi cây từ hạt hay củ mới nhú ra; Nguyên nhân sinh ra một việc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Búp hay chồi cây từ hạt hay củ mới nhú ra.danh từWiktionary
  2. Nguyên nhân sinh ra một việc.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cây nảy mầm.

  2. Mạ mọc mầm.

  3. Hoa sen mọc bãi cát lầm, tuy rằng lấm láp vẫn mầm hoa sen. (ca dao)

  4. Mầm loạn.

  5. Mầm hi vọng.