Nghĩa tiếng Việt
- Loài cá biển rất dữ.danh từWiktionary
- To béo.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cá mập thường sống ngoài khơi xa.
-
Hiến mập ra tới hai chục kí (Nguyễn Khải)
mập là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cá biển rất dữ; To béo.
Cá mập thường sống ngoài khơi xa.
Hiến mập ra tới hai chục kí (Nguyễn Khải)