Nghĩa tiếng Việt
- Sự mua bán, trao đổi hàng hóa.danh từ
- Cơ quan mua bán hàng hóa.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Mậu dịch quốc doanh.
-
Ra mậu dịch mua quyển vở.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép