TanroDictionary Sổ từ

mắm

Việt
0

mắm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thức ăn ngấu bằng cách muối tôm cá để lâu ngày; Cá ướp muối để nguyên con; Cây mọc ở ven biển, thân nhỏ, rễ trồi lên khỏi mặt đất, thường trồng để bảo vệ đê nước mặn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thức ăn ngấu bằng cách muối tôm cá để lâu ngày.danh từWiktionary
  2. Cá ướp muối để nguyên con.danh từWiktionary
  3. Cây mọc ở ven biển, thân nhỏ, rễ trồi lên khỏi mặt đất, thường trồng để bảo vệ đê nước mặn.danh từWiktionary
  4. Bặm miệng để nén giận hoặc gắng sức để làm việc gì.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mắm cá cơm.

  2. Mắm ngấu rồi.

  3. Người gầy như con mắm.

  4. Mắm miệng để khỏi bật tiếng chửi.

  5. Mắm miệng nhấc hòn đá lên.