Nghĩa tiếng Việt
- Thức ăn ngấu bằng cách muối tôm cá để lâu ngày.danh từWiktionary
- Cá ướp muối để nguyên con.danh từWiktionary
- Cây mọc ở ven biển, thân nhỏ, rễ trồi lên khỏi mặt đất, thường trồng để bảo vệ đê nước mặn.danh từWiktionary
- Bặm miệng để nén giận hoặc gắng sức để làm việc gì.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mắm cá cơm.
-
Mắm ngấu rồi.
-
Người gầy như con mắm.
-
Mắm miệng để khỏi bật tiếng chửi.
-
Mắm miệng nhấc hòn đá lên.