Nghĩa tiếng Việt
- Con mắt tinh và xoi mói.danh từ
Ví dụ
-
Nó là một con người có đôi mắt vọ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nó là một con người có đôi mắt vọ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép