Nghĩa tiếng Việt
- Mặt, ngh. 2, nói chung.unknown
Ví dụ
-
Mặt mày sáng sủa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Mặt mày sáng sủa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép