TanroDictionary Sổ từ

mẹ ranh

Việt
0

mẹ ranh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đàn bà gian xảo, chuyên lừa bắt trẻ con.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đàn bà gian xảo, chuyên lừa bắt trẻ con.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chết thời làm kiếp mẹ ranh, sống thời đánh đĩ thập thành tứ phương.