Nghĩa tiếng Việt
- Đàn bà gian xảo, chuyên lừa bắt trẻ con.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chết thời làm kiếp mẹ ranh, sống thời đánh đĩ thập thành tứ phương.
mẹ ranh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đàn bà gian xảo, chuyên lừa bắt trẻ con.
Chết thời làm kiếp mẹ ranh, sống thời đánh đĩ thập thành tứ phương.