mẹt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đan bằng tre, nứa, hình tròn, lòng nông.
Bày hàng ra mẹt.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm