Nghĩa tiếng Việt
- Có điều không vừa lòng, vì cảm thấy bị chạm tự ái (trong quan hệ giữa những người ít nhiều có sự gần gũi, nhưng thường không phải là thân thiết ruột thịt)động từWiktionary
Ví dụ
-
không làm mếch lòng ai bao giờ
mếch lòng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có điều không vừa lòng, vì cảm thấy bị chạm tự ái (trong quan hệ giữa những người ít nhiều có sự gần gũi, nhưng thường không phải là thân thiết ruột thịt).
không làm mếch lòng ai bao giờ