TanroDictionary Sổ từ

mếch lòng

Việt
0

mếch lòng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có điều không vừa lòng, vì cảm thấy bị chạm tự ái (trong quan hệ giữa những người ít nhiều có sự gần gũi, nhưng thường không phải là thân thiết ruột thịt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có điều không vừa lòng, vì cảm thấy bị chạm tự ái (trong quan hệ giữa những người ít nhiều có sự gần gũi, nhưng thường không phải là thân thiết ruột thịt)động từWiktionary

Ví dụ

  1. không làm mếch lòng ai bao giờ