TanroDictionary Sổ từ

mếu

Việt
0

mếu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Méo xệch miệng khóc hoặc chực khóc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Méo xệch miệng khóc hoặc chực khóc.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Con trai gì mà hễ ai động đến là mếu liền.