TanroDictionary Sổ từ

mềm

Việt
0

mềm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dễ biến dạng dưới tác dụng của lực cơ học; trái với cứng; Có khả năng làm những động tác nào đó và chuyển đổi động tác một cách rất dễ dàng, tự nhiên; Dễ dàng có những nhân nhượng tuỳ theo hoàn cảnh, trong quan hệ đối xử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ biến dạng dưới tác dụng của lực cơ học; trái với cứng.tính từ いWiktionary
  2. Có khả năng làm những động tác nào đó và chuyển đổi động tác một cách rất dễ dàng, tự nhiên.tính từ いWiktionary
  3. Dễ dàng có những nhân nhượng tuỳ theo hoàn cảnh, trong quan hệ đối xử.tính từ いWiktionary
  4. . (Giá) rẻ, dễ được chấp nhận.tính từ いWiktionary
  5. . Dễ xúc động, dễ xiêu lòng trước tác động tình cảm.tính từ いWiktionary
  6. . (Nước) chứa rất ít muối calcium và magnesium, giặt với xà phòng ra nhiều bọt, đun sôi không có cặn bám ở đáy ấm; trái với cứng.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Mềm như bún.

  2. Chì là kim loại mềm.

  3. (Bị thương) phần mềm.

  4. Lạt mềm buộc chặt (tục ngữ).

  5. Động tác rất mềm.