Nghĩa tiếng Việt
- Dễ biến dạng dưới tác dụng của lực cơ học; trái với cứng.tính từ いWiktionary
- Có khả năng làm những động tác nào đó và chuyển đổi động tác một cách rất dễ dàng, tự nhiên.tính từ いWiktionary
- Dễ dàng có những nhân nhượng tuỳ theo hoàn cảnh, trong quan hệ đối xử.tính từ いWiktionary
- . (Giá) rẻ, dễ được chấp nhận.tính từ いWiktionary
- . Dễ xúc động, dễ xiêu lòng trước tác động tình cảm.tính từ いWiktionary
- . (Nước) chứa rất ít muối calcium và magnesium, giặt với xà phòng ra nhiều bọt, đun sôi không có cặn bám ở đáy ấm; trái với cứng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mềm như bún.
-
Chì là kim loại mềm.
-
(Bị thương) phần mềm.
-
Lạt mềm buộc chặt (tục ngữ).
-
Động tác rất mềm.