Nghĩa tiếng Việt
- Yên lặng, yên ắng.tính từ いWiktionary
- Tìm, tìm kiếm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đêm khuya tĩnh mịch.
-
Sưu mịch.
mịch là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Yên lặng, yên ắng; Tìm, tìm kiếm.
Đêm khuya tĩnh mịch.
Sưu mịch.