Nghĩa tiếng Việt
- Căng ra vì chứa hoặc ngấm nhiều chất lỏng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Quả chín mọng.
-
Nhọt mọng mủ.
mọng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Căng ra vì chứa hoặc ngấm nhiều chất lỏng.
Quả chín mọng.
Nhọt mọng mủ.