Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ chuyên đục khoét nhân dân trong xã hội cũ.unknown
Ví dụ
-
Quan lại là mọt dân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Quan lại là mọt dân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép