Nghĩa tiếng Việt
- Chỏm đầu của vật gì thò lên trên hay ra ngoài.danh từ
Tiếng Nhật
- 突起とっきchỗ lồi, phần nhô ra, mỏm
Ví dụ
-
Mỏm đá.
-
Mỏm núi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Mỏm đá.
Mỏm núi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép