TanroDictionary Sổ từ

mỏm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỏm đầu của vật gì thò lên trên hay ra ngoài.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Mỏm đá.

  2. Mỏm núi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép