Nghĩa tiếng Việt Không dày, có bề dày nhỏ.tính từ い Tiếng Nhật 薄いうすいmỏng シンmỏng (thin) 薄手うすでmỏng (giấy, vải, sứ), nhẹ (áo) Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép