TanroDictionary Sổ từ

mối manh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (hiếm) Như manh mốidanh từ
  2. (thông tục) Làm mốiđộng từ

Ví dụ

  1. tìm ra mối manh của vụ việc

  2. mối manh làm ăn

  3. nhờ bạn bè mối manh cho một đám

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép