Nghĩa tiếng Việt
- (hiếm) Như manh mốidanh từ
- (thông tục) Làm mốiđộng từ
Ví dụ
-
tìm ra mối manh của vụ việc
-
mối manh làm ăn
-
nhờ bạn bè mối manh cho một đám
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép