TanroDictionary Sổ từ

mống

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cầu vồng cụt.danh từ
  2. Mầm non.danh từ
  3. Đứa, đơn vị người (thtục).danh từ

Ví dụ

  1. Mống vàng thời nắng, mống trắng thời mưa. (tục ngữ)

  2. Mọc mầm, mọc mống.

  3. Chúng bị đánh úp, chỉ còn mấy mống chạy thoát về được.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép