Nghĩa tiếng Việt
- Cầu vồng cụt.danh từ
- Mầm non.danh từ
- Đứa, đơn vị người (thtục).danh từ
Ví dụ
-
Mống vàng thời nắng, mống trắng thời mưa. (tục ngữ)
-
Mọc mầm, mọc mống.
-
Chúng bị đánh úp, chỉ còn mấy mống chạy thoát về được.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép