TanroDictionary Sổ từ

mồ ma

Việt
0

mồ ma là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lúc sinh thời của một người đã chết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lúc sinh thời của một người đã chết.unknownWiktionary

Ví dụ

  1. Hồi còn mồ ma ông tôi, ông tôi hay kể chuyện cổ tích cho tôi nghe.