TanroDictionary Sổ từ

mồng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt trước các số thứ tự từ một đến mười đề làm tên gọi của mười ngày đầu tháng (thường là tháng trong nông lịch, đôi khi cũng dùng cho cả tháng trong lịch Gregorius). Từ mồng ở đây chỉ ra rằng ngày đó nằm trong thượng tuần của tháng. Tên của các ngày còn lại trong tháng, tức là các ngày nằm trong trung và hạ tuần của tháng, không có từ mồng trong đó.danh từ

Ví dụ

  1. mồng một

    ngày đầu tiên của tháng

  2. mồng hai

    ngày thứ hai của tháng

  3. mồng mười

    ngày thứ mười của tháng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép