Nghĩa tiếng Việt
- Mầm mới nhú ra ở hạt thóc, hạt đỗ.danh từWiktionary
- Màng trắng đục che con ngươi.danh từWiktionary
- Đầu gỗ đẽo vừa vặn để lắp vào một lỗ đục ở miếng gỗ khác.danh từWiktionary
- Hình ảnh của sự vật hiện ra trong giấc ngủ.danh từWiktionary
- Điều đẹp đẽ mà người ta mong ước.danh từWiktionary
- Nói trâu bò to béo.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thóc đã mọc mộng.
-
Mắt đau có mộng.
-
Mộng cửa.
-
Một tòa nhà ba tầng, đó là cái mộng của đời hắn.
-
Bò mộng, trâu mộng.