TanroDictionary Sổ từ

mộng

Việt
0

mộng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mầm mới nhú ra ở hạt thóc, hạt đỗ; Màng trắng đục che con ngươi; Đầu gỗ đẽo vừa vặn để lắp vào một lỗ đục ở miếng gỗ khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mầm mới nhú ra ở hạt thóc, hạt đỗ.danh từWiktionary
  2. Màng trắng đục che con ngươi.danh từWiktionary
  3. Đầu gỗ đẽo vừa vặn để lắp vào một lỗ đục ở miếng gỗ khác.danh từWiktionary
  4. Hình ảnh của sự vật hiện ra trong giấc ngủ.danh từWiktionary
  5. Điều đẹp đẽ mà người ta mong ước.danh từWiktionary
  6. Nói trâu bò to béo.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Thóc đã mọc mộng.

  2. Mắt đau có mộng.

  3. Mộng cửa.

  4. Một tòa nhà ba tầng, đó là cái mộng của đời hắn.

  5. Bò mộng, trâu mộng.