Nghĩa tiếng Việt
- Để thử, còn hờ hững, chưa chắc chắn.advWiktionary
- Chuyển thức ăn từ mình vào mồm con.unknownWiktionary
Ví dụ
-
Đục mớm lỗ kèo.
-
Chim mớm mồi cho chim non.
mớm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Để thử, còn hờ hững, chưa chắc chắn; Chuyển thức ăn từ mình vào mồm con.
Đục mớm lỗ kèo.
Chim mớm mồi cho chim non.